Thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản

Đóng điện thành công máy biến áp 250MVA 220kV tại trạm biến áp 220kV Cần Thơ – Nâng gấp đôi công suất, đảm bảo điện cho thành phố và vùng lân cận 29/01/26

Căn cứ Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 và Nghị định số 366/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 (Luật đấu giá 01/2016) và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 (Luật đấu giá 37/2024);

Căn cứ Nghị định số 172/2024/NĐ-CP của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 và sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;

Căn cứ Thông tư số 19/2024/TT-BTP của Bộ Tư Pháp ngày 31/12/2024 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15 (Thông tư 19/2024);

Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty cổ phần (EEMC) xin tran trọng thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản như sau:

1. Tên và địa chỉ của đơn vị có tài sản đấu giá:

1.1. Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1)

– Tổng công ty Phát điện 1

– Địa chỉ: Toà nhà Thái Nam, 22 Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, Hà Nội

– Số cổ phần sở hữu: 500.000 cổ phần tại Công ty cổ phần Dịch vụ sửa chữa Nhiệt điện Miền Bắc (NPS)

– Số điện thoại: 024 7308 9789.

Tổng công ty Phát điện 1 nhận ủy quyền thực hiện chuyển nhượng vốn của EEMC và QTP tại NPS.

1.2. Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty cổ phần (EEMC)

– Tên đơn vị: Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh – Công ty cổ phần

– Địa chỉ: Số 189, đường Lâm Tiên, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội

– Sổ cổ phần sở hữu: 250.000 cổ phần tại Công ty cổ phần Dịch vụ sửa chữa Nhiệt điện Miền Bắc

– Số điện thoại: 024 3882 0386

1.3. Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP)

– Tên đơn vị: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh

– Địa chỉ: Tổ 33 Khu 5, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

– Số cổ phần sở hữu: 150.000 cổ phần tại Công ty cổ phần Dịch vụ sửa chữa Nhiệt điện Miền Bắc

– Số điện thoại: (0203) 3657539

2. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá:

  • Tên tài sản: Vốn đầu tư của EVNGENCO1, EEMC, QTP tại NPS.
  • Tổng số cổ phần: 900.000 cổ phần.
  • Chất lượng cổ phần: Cổ phần chưa niêm yết.

3. Tổng giá trị khởi điểm tài sản:

– Tổng giá trị khởi điểm: 27.270.000.000 (Bằng chữ: Hai mươi bảy tỷ, hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn).

– Mức giá khởi điểm mỗi cổ phần: 30.300 đồng/CP.

– Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT, các loại chi phí khác (nếu có).

4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản bao gồm các tiêu chí sau:

TT NỘI DUNG MỨC TỐI ĐA
I Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố  
1. Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện
2. Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Không đủ điều kiện
II Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá 19,0
1. Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 10,0
1.1 Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc 5,0
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện 5,0
2. Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 5,0
2.1 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 2,0
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 3,0
3. Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0
4. Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến 1,0
5. Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1,0
Ill Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 16,0
1. Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4,0
1.1 Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0
1.2 Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0
2. Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) 4,0
3. Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá 4,0
3.1 Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật 2,0
3.2 Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá 2,0
4. Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá 4,0
IV Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 57,0
1. Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0
1.1 Dưới 20 cuộc đấu giá 12,0
1.2 Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá 13,0
1.3 Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá 14,0
1.4 Từ 70 cuộc đấu giá trở lên 15,0
2. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0
2.1 Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) 4,0
2.2 Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành 5,0
2.3 Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành 6,0
2.4 Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên 7,0
3. Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0
3.1 Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) 4,0
3.2 Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc 5,0
3.3 Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc 6,0
3.4 Từ 50 cuộc trở lên 7,0
4. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0
4.1 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm 3,0
4.2 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 
4.3 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y  
5. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0
5.1 Có thời gian hoạt động dưới 05 năm 4,0
5.2 Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm 5,0
5.3 Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm 6,0
5.4 Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên 7,0
6. Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0
6.1 01 đấu giá viên 2,0
6.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 3,0
6.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 4,0
7. Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0
7.1 Dưới 05 năm 2,0
7.2 Từ 05 năm đến dưới 10 năm 3,0
7.3 Từ 10 năm trở lên 4,0
8. Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0
8.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 3,0
8.2 Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 4,0
8.3 Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 5,0
9. Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0
9.1 Dưới 50 triệu đồng 3,0
9.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 4,0
9.3 Từ 100 triệu đồng trở lên 5,0
V Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) 8,0
1. Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

– Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

– Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có)

3,0
2. Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó 3,0
3. Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh. 4,0
4. Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) 3,0
Tổng số điểm 100

5. Thời hạn, địa điểm nộp hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:

5.1. Thời hạn nộp hồ sơ: Từ ngày 29/01/2026 đến 10h00 ngày 05/02/2026, trong giờ hành chính (Sáng từ 7h00’ đến 11h30’; Chiều từ 13h00’ đến 17h00’).

Lưu ý: Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu (Chú ý: Không hoàn trả hồ sơ đối với các hồ sơ không được lựa chọn).

5.2. Địa điểm nộp hồ sơ: Tổng công ty Phát điện 1

Địa chỉ: Toà nhà Thái Nam, 22 Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, Hà Nội

Số điện thoại: 024 7308 9789

 

Share this: